TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驻留

zhùliú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駐留

Âm Hán Việt TRÚ LƯU

驻留 nghĩa là ở lại, lưu lại.

Nghĩa của 驻留

zhùliú

TRÚ LƯUĐộng từphồn thể 駐留
  1. Ở lại
  2. Lưu lại
  3. Kéo dài
  4. máy tính Cư trú
  5. Chương trình cư trú, v.v.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驻留

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

驻留 nghĩa là gì?

驻留 (zhùliú) nghĩa là ở lại, lưu lại.

驻留 đọc thế nào?

驻留 đọc là zhùliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 驻留 là gì?

Âm Hán Việt của 驻留 là "trú lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.