TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驼峰

tuófēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駝峰

Âm Hán Việt ĐÀ PHONG

驼峰 nghĩa là bướu lạc đà, chỗ gồ.

Nghĩa của 驼峰

tuófēng

ĐÀ PHONGDanh từphồn thể 駝峰
  1. Bướu lạc đà
  2. Chỗ gồ (ở bãi triền dồn tàu hỏa)

Câu hỏi thường gặp

驼峰 nghĩa là gì?

驼峰 (tuófēng) nghĩa là bướu lạc đà, chỗ gồ.

驼峰 đọc thế nào?

驼峰 đọc là tuófēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 驼峰 là gì?

Âm Hán Việt của 驼峰 là "đà phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.