TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驼子

tuózi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駝子

Âm Hán Việt ĐÀ TỬ

驼子 nghĩa là người gù lưng.

Nghĩa của 驼子

tuózi

ĐÀ TỬDanh từphồn thể 駝子
  1. Người gù lưng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驼子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

驼子 nghĩa là gì?

驼子 (tuózi) nghĩa là người gù lưng.

驼子 đọc thế nào?

驼子 đọc là tuózi (pinyin).

Âm Hán Việt của 驼子 là gì?

Âm Hán Việt của 驼子 là "đà tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.