TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驼峰命名法

tuófēngmìngmíngfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駝峰命名法

Âm Hán Việt ĐÀ PHONG MỆNH DANH PHÁP

驼峰命名法 nghĩa là CamelCase.

Nghĩa của 驼峰命名法

tuófēngmìngmíngfǎ

ĐÀ PHONG MỆNH DANH PHÁPDanh từphồn thể 駝峰命名法
  1. máy tính CamelCase

Câu hỏi thường gặp

驼峰命名法 nghĩa là gì?

驼峰命名法 (tuófēngmìngmíngfǎ) nghĩa là CamelCase.

驼峰命名法 đọc thế nào?

驼峰命名法 đọc là tuófēngmìngmíngfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 驼峰命名法 là gì?

Âm Hán Việt của 驼峰命名法 là "đà phong mệnh danh pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.