nghĩa đen, thành ngữ Ngựa già không muốn rời chuồng
nghĩa bóng Người làm việc tầm thường nhưng không muốn rời vị trí tốt
Câu hỏi thường gặp
驽马恋栈 nghĩa là gì?
驽马恋栈 (númǎliànzhàn) nghĩa là Ngựa già không muốn rời chuồng.
驽马恋栈 đọc thế nào?
驽马恋栈 đọc là númǎliànzhàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.