TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驾云

jiàyún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駕雲

Âm Hán Việt GIÁ VÂN

驾云 nghĩa là cưỡi mây, tự mãn.

Nghĩa của 驾云

jiàyún

GIÁ VÂNĐộng từphồn thể 駕雲
  1. Cưỡi mây
  2. bóng Tự mãn
  3. Ngạo mạn

Câu hỏi thường gặp

驾云 nghĩa là gì?

驾云 (jiàyún) nghĩa là cưỡi mây, tự mãn.

驾云 đọc thế nào?

驾云 đọc là jiàyún (pinyin).

Âm Hán Việt của 驾云 là gì?

Âm Hán Việt của 驾云 là "giá vân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.