TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驾乘

jiàchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駕乘

Âm Hán Việt GIÁ THỪA

驾乘 nghĩa là lái.

Nghĩa của 驾乘

jiàchéng

GIÁ THỪAphồn thể 駕乘
  1. Lái (xe hơi)
  2. Lái (máy bay)
  3. Điều khiển (thuyền)

Câu hỏi thường gặp

驾乘 nghĩa là gì?

驾乘 (jiàchéng) nghĩa là lái.

驾乘 đọc thế nào?

驾乘 đọc là jiàchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 驾乘 là gì?

Âm Hán Việt của 驾乘 là "giá thừa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.