TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驾培

jiàpéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駕培

Âm Hán Việt GIÁ BỒI

驾培 nghĩa là đào tạo lái xe.

Nghĩa của 驾培

jiàpéi

GIÁ BỒIDanh từphồn thể 駕培
  1. Đào tạo lái xe (viết tắt của 驾驶培训 (jiàshǐpéixùn))

Câu hỏi thường gặp

驾培 nghĩa là gì?

驾培 (jiàpéi) nghĩa là đào tạo lái xe.

驾培 đọc thế nào?

驾培 đọc là jiàpéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 驾培 là gì?

Âm Hán Việt của 驾培 là "giá bồi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.