驾照
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 駕照
驾照 nghĩa là bằng lái xe.
Nghĩa của 驾照
jiàzhào
GIÁ CHIẾUDanh từphồn thể 駕照- Bằng lái xe
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 驾照
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 驾照
- 梅纳德有摩托车驾照。 Méinàdé yǒu mótuōchē jiàzhào.Mennad có bằng lái xe máy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13956880
- 她没有驾照。 Tā méiyǒu jiàzhào.Chị ấy không có bằng lái xe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1438573
- 您有驾照吗? Nín yǒu jiàzhào ma?Bạn có bằng lái xe không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10495871
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
驾照 nghĩa là gì?
驾照 (jiàzhào) nghĩa là bằng lái xe.
驾照 đọc thế nào?
驾照 đọc là jiàzhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 驾照 là gì?
Âm Hán Việt của 驾照 là "giá chiếu".