TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驾轻就熟

jiàqīngjiùshú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駕輕就熟

Âm Hán Việt GIÁ KHINH TỰU THỤC

驾轻就熟 nghĩa là Lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ dàng.

Nghĩa của 驾轻就熟

jiàqīngjiùshú

GIÁ KHINH TỰU THỤCCụm từphồn thể 駕輕就熟
  1. nghĩa đen Lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ dàng
  2. Một nhiệm vụ quen thuộc đến mức có thể làm một cách dễ dàng

Câu hỏi thường gặp

驾轻就熟 nghĩa là gì?

驾轻就熟 (jiàqīngjiùshú) nghĩa là Lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ dàng.

驾轻就熟 đọc thế nào?

驾轻就熟 đọc là jiàqīngjiùshú (pinyin).

Âm Hán Việt của 驾轻就熟 là gì?

Âm Hán Việt của 驾轻就熟 là "giá khinh tựu thục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.