TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驾驶舱

jiàshǐcāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駕駛艙

Âm Hán Việt GIÁ SỬ THƯƠNG

驾驶舱 nghĩa là buồng lái, khoang điều khiển.

Nghĩa của 驾驶舱

jiàshǐcāng

GIÁ SỬ THƯƠNGDanh từphồn thể 駕駛艙
  1. Buồng lái
  2. Khoang điều khiển

Câu hỏi thường gặp

驾驶舱 nghĩa là gì?

驾驶舱 (jiàshǐcāng) nghĩa là buồng lái, khoang điều khiển.

驾驶舱 đọc thế nào?

驾驶舱 đọc là jiàshǐcāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 驾驶舱 là gì?

Âm Hán Việt của 驾驶舱 là "giá sử thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.