TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驾龄

jiàlíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駕齡

Âm Hán Việt GIÁ LINH

驾龄 nghĩa là thâm niên lái xe.

Nghĩa của 驾龄

jiàlíng

GIÁ LINHphồn thể 駕齡
  1. Thâm niên lái xe

Câu hỏi thường gặp

驾龄 nghĩa là gì?

驾龄 (jiàlíng) nghĩa là thâm niên lái xe.

驾龄 đọc thế nào?

驾龄 đọc là jiàlíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 驾龄 là gì?

Âm Hán Việt của 驾龄 là "giá linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.