TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

驿

yì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驛

Âm Hán Việt DỊCH
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: dịch

驿 nghĩa là ngựa trạm, trạm chuyển phát.

Nghĩa của 驿

yì

DỊCHphồn thể 驛
  1. Ngựa trạm
  2. Trạm chuyển phát

Từ ghép có 驿

Câu hỏi thường gặp

驿 nghĩa là gì?

驿 (yì) nghĩa là ngựa trạm, trạm chuyển phát.

驿 đọc thế nào?

驿 đọc là yì (pinyin).

Âm Hán Việt của 驿 là gì?

Âm Hán Việt của 驿 là "dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.