驿传 nghĩa là Dịch vụ chuyển phát ngựa trạm (thời xưa).
Nghĩa của 驿传
yìchuán
DỊCH TRUYỀNphồn thể 驛傳
Dịch vụ chuyển phát ngựa trạm (thời xưa)
Câu hỏi thường gặp
驿传 nghĩa là gì?
驿传 (yìchuán) nghĩa là Dịch vụ chuyển phát ngựa trạm (thời xưa).
驿传 đọc thế nào?
驿传 đọc là yìchuán (pinyin).
Âm Hán Việt của 驿传 là gì?
Âm Hán Việt của 驿传 là "dịch truyền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.