TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骄横

jiāohèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驕橫

Âm Hán Việt KIÊU HOẠNH

骄横 nghĩa là ngạo mạn, hách dịch.

Nghĩa của 骄横

jiāohèng

KIÊU HOẠNHTính từphồn thể 驕橫
  1. Ngạo mạn
  2. Hách dịch

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 骄横

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

骄横 nghĩa là gì?

骄横 (jiāohèng) nghĩa là ngạo mạn, hách dịch.

骄横 đọc thế nào?

骄横 đọc là jiāohèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 骄横 là gì?

Âm Hán Việt của 骄横 là "kiêu hoạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.