TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骅

huá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驊

Âm Hán Việt HOA
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: hoa

骅 nghĩa là Ngựa sắc lông hạt dẻ.

Nghĩa của 骅

huá

HOAphồn thể 驊
  1. Ngựa sắc lông hạt dẻ

Câu hỏi thường gặp

骅 nghĩa là gì?

骅 (huá) nghĩa là Ngựa sắc lông hạt dẻ.

骅 đọc thế nào?

骅 đọc là huá (pinyin).

Âm Hán Việt của 骅 là gì?

Âm Hán Việt của 骅 là "hoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.