骆
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 駱
Cùng nghĩa với từ Hán Việt “lạc” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: lạc
骆 nghĩa là lạc đà, ngựa trắng bờm đen.
Nghĩa của 骆
luò
LẠCphồn thể 駱- Lạc đà
- cổ Ngựa trắng bờm đen
Luò
LẠCphồn thể 駱tên riêng- họ Họ Luò
Từ ghép có 骆
Câu hỏi thường gặp
骆 nghĩa là gì?
骆 (luò, luò) nghĩa là lạc đà, ngựa trắng bờm đen.
骆 đọc thế nào?
骆 đọc là luò (pinyin).
Âm Hán Việt của 骆 là gì?
Âm Hán Việt của 骆 là "lạc".