TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

验伤

yànshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驗傷

Âm Hán Việt NGHIỆM THƯƠNG

验伤 nghĩa là Giám định vết thương hoặc chấn thương (thường cho mục đích pháp y).

Nghĩa của 验伤

yànshāng

NGHIỆM THƯƠNGĐộng từphồn thể 驗傷
  1. Giám định vết thương hoặc chấn thương (thường cho mục đích pháp y)

Câu hỏi thường gặp

验伤 nghĩa là gì?

验伤 (yànshāng) nghĩa là Giám định vết thương hoặc chấn thương (thường cho mục đích pháp y).

验伤 đọc thế nào?

验伤 đọc là yànshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 验伤 là gì?

Âm Hán Việt của 验伤 là "nghiệm thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.