TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

验

yàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驗, 騐

Âm Hán Việt NGHIỆM
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰马佥 Mọi âm Hán Việt của chữ: nghiệm

验 nghĩa là kiểm tra, thử.

Nghĩa của 验

yàn

NGHIỆMphồn thể 驗
  1. Kiểm tra
  2. Thử
  3. Nghiệm

yàn

NGHIỆMphồn thể 騐
  1. Biến thể của 验 (yàn)

Từ ghép có 验

Thành ngữ có 验

  • 久经考验 — Được thử thách qua thời gian dài

Câu hỏi thường gặp

验 nghĩa là gì?

验 (yàn) nghĩa là kiểm tra, thử.

验 đọc thế nào?

验 đọc là yàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 验 là gì?

Âm Hán Việt của 验 là "nghiệm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.