验
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 驗, 騐
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 10 Cấu tạo: ⿰马佥 Mọi âm Hán Việt của chữ: nghiệm
验 nghĩa là kiểm tra, thử.
Nghĩa của 验
yàn
NGHIỆMphồn thể 驗- Kiểm tra
- Thử
- Nghiệm
yàn
NGHIỆMphồn thể 騐- Biến thể của 验 (yàn)
Từ ghép có 验
Thành ngữ có 验
- 久经考验 — Được thử thách qua thời gian dài
Câu hỏi thường gặp
验 nghĩa là gì?
验 (yàn) nghĩa là kiểm tra, thử.
验 đọc thế nào?
验 đọc là yàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 验 là gì?
Âm Hán Việt của 验 là "nghiệm".