TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

验明正身

yànmíngzhèngshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驗明正身

Âm Hán Việt NGHIỆM MINH CHÍNH THÂN

验明正身 nghĩa là xác nhận, xác minh danh tính.

Nghĩa của 验明正身

yànmíngzhèngshēn

NGHIỆM MINH CHÍNH THÂNCụm từphồn thể 驗明正身
  1. Xác nhận
  2. Xác minh danh tính
  3. Nhận dạng

Câu hỏi thường gặp

验明正身 nghĩa là gì?

验明正身 (yànmíngzhèngshēn) nghĩa là xác nhận, xác minh danh tính.

验明正身 đọc thế nào?

验明正身 đọc là yànmíngzhèngshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 验明正身 là gì?

Âm Hán Việt của 验明正身 là "nghiệm minh chính thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.