TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

验血

yànxiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驗血

Âm Hán Việt NGHIỆM HUYẾT

验血 nghĩa là làm xét nghiệm máu, xét nghiệm máu.

Nghĩa của 验血

yànxiě

NGHIỆM HUYẾTĐộng từphồn thể 驗血
  1. Làm xét nghiệm máu
  2. Xét nghiệm máu

Câu hỏi thường gặp

验血 nghĩa là gì?

验血 (yànxiě) nghĩa là làm xét nghiệm máu, xét nghiệm máu.

验血 đọc thế nào?

验血 đọc là yànxiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 验血 là gì?

Âm Hán Việt của 验血 là "nghiệm huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.