TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

验算

yànsuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驗算

Âm Hán Việt NGHIỆM TOÁN

验算 nghĩa là xác minh phép tính, kiểm tra lại.

Nghĩa của 验算

yànsuàn

NGHIỆM TOÁNĐộng từphồn thể 驗算
  1. Xác minh phép tính
  2. Kiểm tra lại

Câu hỏi thường gặp

验算 nghĩa là gì?

验算 (yànsuàn) nghĩa là xác minh phép tính, kiểm tra lại.

验算 đọc thế nào?

验算 đọc là yànsuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 验算 là gì?

Âm Hán Việt của 验算 là "nghiệm toán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.