TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

验证码

yànzhèngmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驗證碼

Âm Hán Việt NGHIỆM CHỨNG MÃ

验证码 nghĩa là mã xác minh.

Nghĩa của 验证码

yànzhèngmǎ

NGHIỆM CHỨNG MÃDanh từphồn thể 驗證碼
  1. Mã xác minh
  2. CAPTCHA, một loại bài kiểm tra phản hồi-thử thách (tin học)

Câu hỏi thường gặp

验证码 nghĩa là gì?

验证码 (yànzhèngmǎ) nghĩa là mã xác minh.

验证码 đọc thế nào?

验证码 đọc là yànzhèngmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 验证码 là gì?

Âm Hán Việt của 验证码 là "nghiệm chứng mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.