TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

验货

yànhuò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驗貨

Âm Hán Việt NGHIỆM HÓA

验货 nghĩa là kiểm tra hàng hóa.

Nghĩa của 验货

yànhuò

NGHIỆM HÓAĐộng từphồn thể 驗貨
  1. Kiểm tra hàng hóa

Câu hỏi thường gặp

验货 nghĩa là gì?

验货 (yànhuò) nghĩa là kiểm tra hàng hóa.

验货 đọc thế nào?

验货 đọc là yànhuò (pinyin).

Âm Hán Việt của 验货 là gì?

Âm Hán Việt của 验货 là "nghiệm hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.