TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

验资

yànzī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驗資

Âm Hán Việt NGHIỆM TƯ

验资 nghĩa là xác minh vốn.

Nghĩa của 验资

yànzī

NGHIỆM TƯĐộng từphồn thể 驗資
  1. Xác minh vốn
  2. Chứng nhận vốn đăng ký

Câu hỏi thường gặp

验资 nghĩa là gì?

验资 (yànzī) nghĩa là xác minh vốn.

验资 đọc thế nào?

验资 đọc là yànzī (pinyin).

Âm Hán Việt của 验资 là gì?

Âm Hán Việt của 验资 là "nghiệm tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.