验钞器 (yànchāoqì) nghĩa là Máy đếm tiền và phát hiện tiền giả.
验钞器 đọc thế nào?
验钞器 đọc là yànchāoqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 验钞器 là gì?
Âm Hán Việt của 验钞器 là "nghiệm sáo khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.