TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

验钞机

yànchāojī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 驗鈔機

Âm Hán Việt NGHIỆM SÁO CƠ

验钞机 nghĩa là Thiết bị kiểm tra tiền và phát hiện tiền giả.

Nghĩa của 验钞机

yànchāojī

NGHIỆM SÁO CƠDanh từphồn thể 驗鈔機
  1. Thiết bị kiểm tra tiền và phát hiện tiền giả

Câu hỏi thường gặp

验钞机 nghĩa là gì?

验钞机 (yànchāojī) nghĩa là Thiết bị kiểm tra tiền và phát hiện tiền giả.

验钞机 đọc thế nào?

验钞机 đọc là yànchāojī (pinyin).

Âm Hán Việt của 验钞机 là gì?

Âm Hán Việt của 验钞机 là "nghiệm sáo cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.