Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: tuynh, tinh
骍 nghĩa là ngựa màu đỏ, nâu đỏ.
Nghĩa của 骍
xīng
phồn thể 騂
Ngựa (hoặc gia súc) màu đỏ
Nâu đỏ
Câu hỏi thường gặp
骍 nghĩa là gì?
骍 (xīng) nghĩa là ngựa màu đỏ, nâu đỏ.
骍 đọc thế nào?
骍 đọc là xīng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.