TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骎

qīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 駸

Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 10

骎 nghĩa là ngựa phi nhanh.

Nghĩa của 骎

qīn

phồn thể 駸
  1. Ngựa phi nhanh

Câu hỏi thường gặp

骎 nghĩa là gì?

骎 (qīn) nghĩa là ngựa phi nhanh.

骎 đọc thế nào?

骎 đọc là qīn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.