TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骑射

qíshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騎射

Âm Hán Việt KỴ XẠ

骑射 nghĩa là cưỡi ngựa bắn cung, cưỡi và bắn.

Nghĩa của 骑射

qíshè

KỴ XẠĐộng từphồn thể 騎射
  1. Cưỡi ngựa bắn cung
  2. Cưỡi và bắn

Câu hỏi thường gặp

骑射 nghĩa là gì?

骑射 (qíshè) nghĩa là cưỡi ngựa bắn cung, cưỡi và bắn.

骑射 đọc thế nào?

骑射 đọc là qíshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 骑射 là gì?

Âm Hán Việt của 骑射 là "kỵ xạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.