TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骑师

qíshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騎師

Âm Hán Việt KỴ SƯ

骑师 nghĩa là người cưỡi ngựa, người đua ngựa.

Nghĩa của 骑师

qíshī

KỴ SƯDanh từphồn thể 騎師
  1. Người cưỡi ngựa
  2. Người đua ngựa
  3. Kỵ sĩ
  4. Kiện tướng cưỡi ngựa

Câu hỏi thường gặp

骑师 nghĩa là gì?

骑师 (qíshī) nghĩa là người cưỡi ngựa, người đua ngựa.

骑师 đọc thế nào?

骑师 đọc là qíshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 骑师 là gì?

Âm Hán Việt của 骑师 là "kỵ sư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.