TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骑楼

qílóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騎樓

Âm Hán Việt KỴ LÂU

骑楼 nghĩa là hành lang có mái.

Nghĩa của 骑楼

qílóu

KỴ LÂUDanh từphồn thể 騎樓
  1. Hành lang có mái (kiến trúc)

Câu hỏi thường gặp

骑楼 nghĩa là gì?

骑楼 (qílóu) nghĩa là hành lang có mái.

骑楼 đọc thế nào?

骑楼 đọc là qílóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 骑楼 là gì?

Âm Hán Việt của 骑楼 là "kỵ lâu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.