nghĩa đen, thành ngữ Đi vệ sinh trên vai người khác
nghĩa bóng Đối xử với ai đó như rác rưởi
Câu hỏi thường gặp
骑脖子拉屎 nghĩa là gì?
骑脖子拉屎 (qíbózilāshǐ) nghĩa là Đi vệ sinh trên vai người khác.
骑脖子拉屎 đọc thế nào?
骑脖子拉屎 đọc là qíbózilāshǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 骑脖子拉屎 là gì?
Âm Hán Việt của 骑脖子拉屎 là "kỵ bột tử lạp thỉ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.