骑警队 nghĩa là Đội cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy).
Nghĩa của 骑警队
qíjǐngduì
KỴ CẢNH ĐỘIphồn thể 騎警隊
Đội cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy)
Câu hỏi thường gặp
骑警队 nghĩa là gì?
骑警队 (qíjǐngduì) nghĩa là Đội cảnh sát kỵ mã (cưỡi ngựa hoặc xe máy).
骑警队 đọc thế nào?
骑警队 đọc là qíjǐngduì (pinyin).
Âm Hán Việt của 骑警队 là gì?
Âm Hán Việt của 骑警队 là "kỵ cảnh đội".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.