TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骑驴找马

qílǘzhǎomǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騎驢找馬

Âm Hán Việt KỴ LƯ TRẢO MÃ

骑驴找马 nghĩa là Tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn.

Nghĩa của 骑驴找马

qílǘzhǎomǎ

KỴ LƯ TRẢO MÃphồn thể 騎驢找馬
  1. thành ngữ, khẩu ngữ Tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn

Câu hỏi thường gặp

骑驴找马 nghĩa là gì?

骑驴找马 (qílǘzhǎomǎ) nghĩa là Tiếp tục một công việc (hoặc mối quan hệ tình cảm, v.v.) không hài lòng trong khi tích cực tìm kiếm một thứ tốt hơn.

骑驴找马 đọc thế nào?

骑驴找马 đọc là qílǘzhǎomǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 骑驴找马 là gì?

Âm Hán Việt của 骑驴找马 là "kỵ lư trảo mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.