TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骑驴找驴

qílǘzhǎolǘ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騎驢找驢

Âm Hán Việt KỴ LƯ TRẢO LƯ

骑驴找驴 nghĩa là Tìm con la khi đang cưỡi nó.

Nghĩa của 骑驴找驴

qílǘzhǎolǘ

KỴ LƯ TRẢO LƯphồn thể 騎驢找驢
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tìm con la khi đang cưỡi nó
  2. nghĩa bóng Tìm kiếm thứ mà mình đã có

Câu hỏi thường gặp

骑驴找驴 nghĩa là gì?

骑驴找驴 (qílǘzhǎolǘ) nghĩa là Tìm con la khi đang cưỡi nó.

骑驴找驴 đọc thế nào?

骑驴找驴 đọc là qílǘzhǎolǘ (pinyin).

Âm Hán Việt của 骑驴找驴 là gì?

Âm Hán Việt của 骑驴找驴 là "kỵ lư trảo lư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.