TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骗色

piànsè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騙色

Âm Hán Việt PHIẾN SẮC

骗色 nghĩa là Lừa ai đó quan hệ tình dục.

Nghĩa của 骗色

piànsè

PHIẾN SẮCĐộng từphồn thể 騙色
  1. Lừa ai đó quan hệ tình dục

Câu hỏi thường gặp

骗色 nghĩa là gì?

骗色 (piànsè) nghĩa là Lừa ai đó quan hệ tình dục.

骗色 đọc thế nào?

骗色 đọc là piànsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 骗色 là gì?

Âm Hán Việt của 骗色 là "phiến sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.