TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骘

zhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騭

Âm Hán Việt CHÍ
Bộ thủ: 马 (mã) · bộ số 187 Số nét: 12 Cấu tạo: ⿱陟马 Mọi âm Hán Việt của chữ: chí, chất

骘 nghĩa là ngựa giống, tăng lên.

Nghĩa của 骘

zhì

CHÍphồn thể 騭
  1. Ngựa giống
  2. Tăng lên
  3. Sắp xếp
  4. Ổn định
  5. Phân biệt
  6. Phán xét

Từ ghép có 骘

Câu hỏi thường gặp

骘 nghĩa là gì?

骘 (zhì) nghĩa là ngựa giống, tăng lên.

骘 đọc thế nào?

骘 đọc là zhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 骘 là gì?

Âm Hán Việt của 骘 là "chí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.