TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骚搅

sāojiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 騷攪

Âm Hán Việt TAO GIẢO

骚搅 nghĩa là làm phiền, quấy rối.

Nghĩa của 骚搅

sāojiǎo

TAO GIẢOphồn thể 騷攪
  1. Làm phiền; quấy rối

Câu hỏi thường gặp

骚搅 nghĩa là gì?

骚搅 (sāojiǎo) nghĩa là làm phiền, quấy rối.

骚搅 đọc thế nào?

骚搅 đọc là sāojiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 骚搅 là gì?

Âm Hán Việt của 骚搅 là "tao giảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.