TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨刻

gǔkè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐT KHẮC

骨刻 nghĩa là chạm khắc trên xương.

Nghĩa của 骨刻

gǔkè

CỐT KHẮC
  1. Chạm khắc trên xương

Câu hỏi thường gặp

骨刻 nghĩa là gì?

骨刻 (gǔkè) nghĩa là chạm khắc trên xương.

骨刻 đọc thế nào?

骨刻 đọc là gǔkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨刻 là gì?

Âm Hán Việt của 骨刻 là "cốt khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.