TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨力

gǔlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐT LỰC

骨力 nghĩa là Sức mạnh của nét bút.

Nghĩa của 骨力

gǔlì

CỐT LỰCDanh từ, Tính từ
  1. thư pháp Trung Quốc Sức mạnh của nét bút
  2. Nghị lực; cứng cỏi; xương sống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 骨力

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

骨力 nghĩa là gì?

骨力 (gǔlì) nghĩa là Sức mạnh của nét bút.

骨力 đọc thế nào?

骨力 đọc là gǔlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨力 là gì?

Âm Hán Việt của 骨力 là "cốt lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.