TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨头架子

gǔtoujiàzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 骨頭架子

Âm Hán Việt CỐT ĐẦU GIÁ TỬ

骨头架子 nghĩa là bộ xương, người gầy trơ xương.

Nghĩa của 骨头架子

gǔtoujiàzi

CỐT ĐẦU GIÁ TỬphồn thể 骨頭架子
  1. Bộ xương
  2. Người gầy trơ xương
  3. Chỉ còn da bọc xương

Câu hỏi thường gặp

骨头架子 nghĩa là gì?

骨头架子 (gǔtoujiàzi) nghĩa là bộ xương, người gầy trơ xương.

骨头架子 đọc thế nào?

骨头架子 đọc là gǔtoujiàzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨头架子 là gì?

Âm Hán Việt của 骨头架子 là "cốt đầu giá tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.