骨头架子 (gǔtoujiàzi) nghĩa là bộ xương, người gầy trơ xương.
骨头架子 đọc thế nào?
骨头架子 đọc là gǔtoujiàzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 骨头架子 là gì?
Âm Hán Việt của 骨头架子 là "cốt đầu giá tử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.