TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨头

gǔtou giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 骨頭

Âm Hán Việt CỐT ĐẦU
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn), 块 (kuài)

骨头 nghĩa là xương, phẩm chất đạo đức.

Nghĩa của 骨头

gǔtou

CỐT ĐẦUDanh từphồn thể 骨頭
  1. Xương
  2. Phẩm chất đạo đức
  3. Sự cay đắng
  4. Tiếng Đài Loan là gútou

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 骨头

Đồng nghĩa

Từ ghép có 骨头

Thành ngữ có 骨头

Câu hỏi thường gặp

骨头 nghĩa là gì?

骨头 (gǔtou) nghĩa là xương, phẩm chất đạo đức.

骨头 đọc thế nào?

骨头 đọc là gǔtou (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨头 là gì?

Âm Hán Việt của 骨头 là "cốt đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.