TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨干网路

gǔgànwǎnglù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 骨幹網路

Âm Hán Việt CỐT CÁN VÕNG LỘ

骨干网路 nghĩa là mạng xương sống.

Nghĩa của 骨干网路

gǔgànwǎnglù

CỐT CÁN VÕNG LỘphồn thể 骨幹網路
  1. Mạng xương sống

Câu hỏi thường gặp

骨干网路 nghĩa là gì?

骨干网路 (gǔgànwǎnglù) nghĩa là mạng xương sống.

骨干网路 đọc thế nào?

骨干网路 đọc là gǔgànwǎnglù (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨干网路 là gì?

Âm Hán Việt của 骨干网路 là "cốt cán võng lộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.