TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨折

gǔzhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐT CHIẾT

骨折 nghĩa là bị gãy xương, gãy.

Nghĩa của 骨折

gǔzhé

CỐT CHIẾTĐộng từ
  1. Bị gãy xương
  2. xương Gãy
  3. Gãy xương

Câu hỏi thường gặp

骨折 nghĩa là gì?

骨折 (gǔzhé) nghĩa là bị gãy xương, gãy.

骨折 đọc thế nào?

骨折 đọc là gǔzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨折 là gì?

Âm Hán Việt của 骨折 là "cốt chiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.