TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨朵

gǔduǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐT ĐÓA

骨朵 nghĩa là chùy, hoa.

Nghĩa của 骨朵

gǔduǒ

CỐT ĐÓADanh từ, Tính từ
  1. Chùy (vũ khí cổ dạng gậy có phần đầu giống quả dưa)
  2. nụ Hoa

Từ ghép có 骨朵

Câu hỏi thường gặp

骨朵 nghĩa là gì?

骨朵 (gǔduǒ) nghĩa là chùy, hoa.

骨朵 đọc thế nào?

骨朵 đọc là gǔduǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨朵 là gì?

Âm Hán Việt của 骨朵 là "cốt đóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.