TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨气

gǔqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 骨氣

Âm Hán Việt CỐT KHÍ

骨气 nghĩa là phẩm chất kiên cường, tinh thần dũng cảm.

Nghĩa của 骨气

gǔqì

CỐT KHÍDanh từphồn thể 骨氣
  1. Phẩm chất kiên cường
  2. Tinh thần dũng cảm
  3. Chính trực
  4. Xương sống đạo đức

Câu hỏi thường gặp

骨气 nghĩa là gì?

骨气 (gǔqì) nghĩa là phẩm chất kiên cường, tinh thần dũng cảm.

骨气 đọc thế nào?

骨气 đọc là gǔqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨气 là gì?

Âm Hán Việt của 骨气 là "cốt khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.