骨灰 (gǔhuī) nghĩa là tro cốt, tro hỏa táng, di cốt.
骨灰 đọc thế nào?
骨灰 đọc là gǔhuī (pinyin).
Âm Hán Việt của 骨灰 là gì?
Âm Hán Việt của 骨灰 là "cốt hôi".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.