TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨烬

gǔjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 骨燼

骨烬 nghĩa là tro cốt, hài cốt.

Nghĩa của 骨烬

gǔjìn

phồn thể 骨燼
  1. Tro cốt
  2. Hài cốt (sau hỏa táng Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

骨烬 nghĩa là gì?

骨烬 (gǔjìn) nghĩa là tro cốt, hài cốt.

骨烬 đọc thế nào?

骨烬 đọc là gǔjìn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.