TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

骨瘤

gǔliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CỐT LỰU

骨瘤 nghĩa là u xương.

Nghĩa của 骨瘤

gǔliú

CỐT LỰUDanh từ
  1. U xương (khối u lành tính cấu tạo từ vật liệu giống xương)

Câu hỏi thường gặp

骨瘤 nghĩa là gì?

骨瘤 (gǔliú) nghĩa là u xương.

骨瘤 đọc thế nào?

骨瘤 đọc là gǔliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 骨瘤 là gì?

Âm Hán Việt của 骨瘤 là "cốt lựu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.